Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhāng张
tiē贴

Nghĩa tiếng Việt

dán, treo (thông báo, áp phích...)

Âm Hán Việt

trương thiếp

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 弓 (cong)

7 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ chỉ các loại thông báo, áp phích, quảng cáo được dán nơi công cộng

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trương thiếp

Từng chữ

  • 张trươnglượng từ cho vật phẳng (tờ giấy, cái bàn); mở ra, giương; họ Trương
  • 贴thiếpdán; áp sát, men theo; cho thêm, trợ cấp, bù thêm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

Dùng cho việc dán thông báo, áp phích, quảng cáo nơi công cộng.

Câu ví dụ

  • 墙上张贴着通知Qiáng shàng zhāngtiē zhe tōngzhī thanh 2

    Trên tường dán thông báo

  • 张贴海报zhāngtiē hǎibào thanh 1

    dán áp phích

  • 请勿张贴qǐng wù zhāngtiē thanh 3

    xin đừng dán/treo

  • 张贴广告zhāngtiē guǎnggào thanh 1

    dán quảng cáo

Kết hợp thường gặp

  • 张贴通知zhāngtiē tōngzhī thanh 1

    dán thông báo

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.