Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词
dāng当
zhòng众

Nghĩa tiếng Việt

trước mặt mọi người, công khai trước đám đông.

Âm Hán Việt

đương chúng

2 chữ12 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彐 (mõm con lợn)

6 nét

Bộ: 人 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Luôn đứng trước động từ để làm trạng ngữ chỉ phương thức hành động

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

đương chúng

Từng chữ

  • 当đươnglàm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)
  • 众chúngnhiều, đông

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

当众 nhấn mạnh yếu tố 「trước mặt mọi người」; thường dùng khi hành động có tính biểu diễn hoặc gây ảnh hưởng dư luận.

Câu ví dụ

  • 他当众宣布了自己的决定。Tā dāngzhòng xuānbù le zìjǐ de juédìng. thanh 1

    Anh ấy công khai tuyên bố quyết định của mình trước mọi người.

  • 她当众受到了表扬,非常高兴。Tā dāngzhòng shòudào le biǎoyáng, fēicháng gāoxìng. thanh 1

    Cô ấy được khen ngợi trước mọi người, rất vui.

  • 在会议上,他当众批评了下属的失误。Zài huìyì shàng, tā dāngzhòng pīpíng le xiàshǔ de shīwù. thanh 4

    Trong cuộc họp, anh ấy công khai phê bình lỗi của cấp dưới.

  • 不要当众让人难堪。Bú yào dāngzhòng ràng rén nánkān. thanh 2

    Đừng làm người khác xấu hổ trước đám đông.

Kết hợp thường gặp

  • 当众道歉dāngzhòng dàoqiàn thanh 1

    xin lỗi trước mọi người

  • 当众表扬dāngzhòng biǎoyáng thanh 1

    khen ngợi trước đám đông

  • 当众批评dāngzhòng pīpíng thanh 1

    phê bình công khai

  • 当众出丑dāngzhòng chūchǒu thanh 1

    mất mặt trước đám đông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.