Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词Từ chỉ phương vị方位词
dāng当
qián前

Nghĩa tiếng Việt

hiện nay, trước mắt, hiện tại

Âm Hán Việt

đương tiền

2 chữ15 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彐 (mõm con lợn)

6 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词Từ chỉ phương vị方位词

Thường làm định ngữ đứng trước danh từ để chỉ tình hình hoặc nhiệm vụ ở thời điểm hiện tại

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

  • Từ chỉ phương vị 方位词

    Chỉ vị trí và đứng SAU danh từ (桌子上, 家里) chứ không đứng trước như 'trên bàn', 'trong nhà'. Thường đi cùng 在.

Âm Hán Việt

đương tiền

Từng chữ

  • 当đươnglàm, đảm nhiệm; khi, lúc; nên, cần (dāng); thích đáng; coi như (dàng)
  • 前tiềntrước

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 当dāng thanh 1前qián thanh 2最zuì thanh 4重zhòng thanh 4要yào thanh 4的de thanh 5是shì thanh 4解jiě thanh 3决jué thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Trước mắt điều quan trọng nhất là giải quyết vấn đề này.

  • 当dāng thanh 1前qián thanh 2的de thanh 5经jīng thanh 1济jì thanh 4形xíng thanh 2势shì thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3。

    Tình hình kinh tế hiện nay rất tốt.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.