Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

xíngróng duì mǒushì tèbié àihào

Nghĩa tiếng Việt

miêu tả việc đặc biệt yêu thích điều gì đó

Âm Hán Việt

hình dung đối mỗ sự đặc biệt ái hiếu

9 chữ72 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升4 降3 曲4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彡 (lông dài)

7 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

10 nét

Bộ: 寸 (tấc (đơn vị đo chiều dài))

5 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

9 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

8 nét

Bộ: 牛 (con bò, con trâu)

10 nét

Bộ: 刂 (con dao, cái đao)

7 nét

Bộ: 爫 (móng chân thú)

10 nét

Bộ: 女 (đàn bà, con gái)

6 nét

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Đây là một cụm giải thích nghĩa, không phải từ đơn lẻ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hình dung đối mỗ sự đặc biệt ái hiếu

Từng chữ

  • 形hìnhdáng vẻ, hình dáng
  • 容dungdung chứa; dung mạo; cho phép
  • 对đốicặp; đúng; quay về phía; trả lời
  • 某mỗnào đó, mỗ (chỉ người, vật không nói rõ)
  • 事sựviệc, sự việc, chuyện; công việc
  • 特đặcđặc biệt, riêng biệt; rất
  • 别biệtđừng, chớ; khác; chia tay, tạm biệt; phân biệt; cài, găm
  • 爱áiyêu, thích, quý; hay, thường xuyên
  • 好hiếutốt, hay, đẹp; sung sướng; được

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.