Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
xíng形
shì式

Nghĩa tiếng Việt

hình thức; dạng thức; phương thức

Âm Hán Việt

hình thức

2 chữ13 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彡 (lông dài)

7 nét

Bộ: 弋 (chiếm lấy)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ đứng sau các tính từ hoặc định ngữ để chỉ quy cách, cách thức thể hiện

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

hình thức

Từng chữ

  • 形hìnhdáng vẻ, hình dáng
  • 式thứcphép tắc, cách thức

Tầng từ vựng

Xíng shì dùng cho cách thức, dạng thức của sự vật hoặc hoạt động. Trang trọng, thường dùng trong văn viết hoặc văn nói trang trọng.

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5不bù thanh 4仅jǐn thanh 3要yào thanh 4重zhòng thanh 4视shì thanh 4内nèi thanh 4容róng thanh 2,还hái thanh 2要yào thanh 4重zhòng thanh 4视shì thanh 4形xíng thanh 2式shì thanh 4。

    Chúng ta không chỉ coi trọng nội dung, mà còn phải coi trọng hình thức.

  • 这zhè thanh 4两liǎng thanh 3种zhǒng thanh 3形xíng thanh 2式shì thanh 4都dōu thanh 1可kě thanh 3以yǐ thanh 3。

    Cả hai hình thức này đều được.

Kết hợp thường gặp

  • 艺yì thanh 4术shù thanh 4形xíng thanh 2式shì thanh 4

    hình thức nghệ thuật

  • 形xíng thanh 2式shì thanh 4主zhǔ thanh 3义yì thanh 4

    chủ nghĩa hình thức

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.