Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
yǐng影
piàn片

Nghĩa tiếng Việt

phim

Âm Hán Việt

ảnh phiến

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彡 (lông dài)

15 nét

Bộ: 片 (miếng, tấm, mảnh)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ phim ảnh, thường đi với lượng từ 部

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ảnh phiến

Từng chữ

  • 影ảnhbóng; hình ảnh; phim, điện ảnh
  • 片phiếnmiếng, tấm, mảnh; phim (影片)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4部bù thanh 4影yǐng thanh 3片piàn thanh 4很hěn thanh 3好hǎo thanh 3看kàn thanh 4

    Bộ phim này rất hay

  • 电diàn thanh 4影yǐng thanh 3院yuàn thanh 4上shàng thanh 4映yìng thanh 4新xīn thanh 1影yǐng thanh 3片piàn thanh 4

    Rạp chiếu phim chiếu phim mới

  • 她tā thanh 1喜xǐ thanh 3欢huan thanh 5看kàn thanh 4影yǐng thanh 3片piàn thanh 4

    Cô ấy thích xem phim

Kết hợp thường gặp

  • 看kàn thanh 4电diàn thanh 4影yǐng thanh 3片piàn thanh 4

    xem phim

  • 新xīn thanh 1影yǐng thanh 3片piàn thanh 4

    phim mới

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.