Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
wǎng往
rì日

Nghĩa tiếng Việt

ngày xưa, ngày trước

Âm Hán Việt

vãng nhật

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

8 nét

Bộ: 日 (ngày)

4 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ thời gian, thường làm trạng ngữ hoặc định ngữ trong văn viết

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

vãng nhật

Từng chữ

  • 往vãnghướng về, đến; đi; đã qua
  • 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản

Tầng từ vựng

Ngày xưa hoặc ngày trước.

Câu ví dụ

  • 他怀念往日。Tā huáiniàn wǎngrì. thanh 1

    Anh ấy nhớ ngày xưa.

  • 他tā thanh 1已yǐ thanh 3经jīng thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3往wǎng thanh 3日rì thanh 4的de thanh 5热rè thanh 4情qíng thanh 2了le thanh 5。

    Anh ấy không còn nhiệt tình như ngày trước nữa.

Kết hợp thường gặp

  • 往wǎng thanh 3日rì thanh 4时shí thanh 2光guāng thanh 1

    thời gian ngày trước

  • 如rú thanh 2同tóng thanh 2往wǎng thanh 3日rì thanh 4

    như ngày trước

  • 想xiǎng thanh 3起qǐ thanh 3往wǎng thanh 3日rì thanh 4

    nhớ lại ngày xưa

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.