Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Làm danh từ chỉ thời gian, thường làm trạng ngữ hoặc định ngữ trong văn viết
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
vãng nhật
Từng chữ
- 往vãnghướng về, đến; đi; đã qua
- 日nhậtngày; mặt trời; Nhật Bản
Tầng từ vựng
Ngày xưa hoặc ngày trước.
Câu ví dụ
- 他怀念往日。
Anh ấy nhớ ngày xưa.
- 他已经没有往日的热情了。
Anh ấy không còn nhiệt tình như ngày trước nữa.
Kết hợp thường gặp
- 往日时光
thời gian ngày trước
- 如同往日
như ngày trước
- 想起往日
nhớ lại ngày xưa
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.