Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Danh từ名词

dàijī

Nghĩa tiếng Việt

chờ thời cơ hoặc trạng thái chờ của thiết bị điện tử

Âm Hán Việt

đãi cơ

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

9 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Danh từ名词

Dùng cho cả nghĩa bóng (chờ thời cơ) và nghĩa kỹ thuật (chế độ chờ)

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đãi cơ

Từng chữ

  • 待đãiđối xử, tiếp đãi; đợi, chờ
  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 猎豹在草丛中静静地待机,准备捕猎。lièbào zài cǎocóng zhōng jìngjìng de dàijī, zhǔnbèi bǔliè thanh 4

    Con báo nằm im trong bụi cỏ chờ thời cơ, chuẩn bị săn mồi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.