Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTrợ từ助词Động từ动词
dé得
le了

Nghĩa tiếng Việt

hoàn thành

Âm Hán Việt

đắc liễu

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

11 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Trợ từ助词Động từ动词

Thường đứng ở cuối câu hoặc đầu câu làm thán từ hoặc trợ từ biểu thị sự ngăn cản hoặc đồng ý

  • Trợ từ 助词

    Không mang nghĩa riêng, gắn vào câu để đánh dấu ngữ pháp hoặc ngữ khí: 的 / 地 / 得 (kết cấu), 了 / 着 / 过 (thể), 吗 / 呢 / 吧 (nghi vấn, ngữ khí).

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đắc liễu

Từng chữ

  • 得đắcđược, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)
  • 了liễurồi, đã (trợ từ) (le); xong, hết; hiểu rõ (liǎo)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 得dé thanh 2了le thanh 5,别bié thanh 2说shuō thanh 1了le thanh 5。

    Thôi được rồi, đừng nói nữa.

  • 你nǐ thanh 3自zì thanh 4己jǐ thanh 3去qù thanh 4就jiù thanh 4得dé thanh 2了le thanh 5,我wǒ thanh 3不bù thanh 4去qù thanh 4了le thanh 5。

    Bạn tự đi là được, tôi không đi đâu.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.