Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

déyúwàngquán

Nghĩa tiếng Việt

được cá quên nơm (có mới nới cũ)

Âm Hán Việt

đắc ngư vong thuyên

4 chữ38 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

11 nét

Bộ: 鱼 (con cá)

8 nét

Bộ: 心 (lòng)

7 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ chỉ việc đạt được mục đích rồi quên đi phương tiện giúp mình đạt được nó

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đắc ngư vong thuyên

Từng chữ

  • 得đắcđược, đạt được (dé); trợ từ nối bổ ngữ (de); phải, cần (děi)
  • 鱼ngưcon cá
  • 忘vongquên
  • 筌thuyêncái nơm cá

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.