Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

xúnmíngzéshí

Nghĩa tiếng Việt

tuần danh trách thực (xét thực tế theo danh nghĩa)

Âm Hán Việt

tuần danh trách thực

4 chữ34 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

12 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

6 nét

Bộ: 贝 (con sò, hến)

8 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Yêu cầu sự việc phải đúng với danh nghĩa

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

tuần danh trách thực

Từng chữ

  • 循tuầnnoi, tuân theo
  • 名danhtên, danh; danh tiếng
  • 责tráchcầu xin; trách mắng
  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.