Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

xúnhuánxìtǒng

Nghĩa tiếng Việt

hệ tuần hoàn (trong cơ thể sinh vật)

Âm Hán Việt

tuần hoàn hệ thống

4 chữ36 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 彳 (bước chân trái)

12 nét

Bộ: 王 (viên ngọc, đá quý)

8 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

7 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Đây là thuật ngữ sinh học chỉ hệ thống vận chuyển máu và chất dinh dưỡng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tuần hoàn hệ thống

Từng chữ

  • 循tuầnnoi, tuân theo
  • 环hoànvòng; bao quanh; môi trường (环境)
  • 系hệhệ, khoa (trong trường đại học); liên hệ (xì); buộc, thắt (jì)
  • 统thốngmối tơ; dòng, hệ thống; thống trị

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 心脏是循环系统的核心。Xīnzàng shì xúnhuánxìtǒng de héxīn thanh 1

    Tim là trung tâm của hệ tuần hoàn

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.