Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
hū忽
you悠

Nghĩa tiếng Việt

lừa phỉnh, nói quanh co để dụ dỗ ai làm gì hoặc tin vào điều gì sai sự thật; khẩu ngữ Bắc Kinh mang sắc thái hài hước.

Âm Hán Việt

hốt du

2 chữ19 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

8 nét

Bộ: 心 (lòng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là từ khẩu ngữ, thường mang tân ngữ chỉ người bị lừa gạt ở ngay phía sau

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hốt du

Từng chữ

  • 忽hốtbỗng nhiên, bất chợt
  • 悠duxa vời

Tầng từ vựng

Khẩu ngữ đặc trưng miền Bắc Trung Quốc; mang hàm ý lừa gạt nhẹ nhàng hài hước hơn 骗 (lừa). Không dùng trong văn viết trang trọng.

Câu ví dụ

  • 别被他忽悠了Bié bèi tā hūyou le thanh 2

    Đừng để anh ta lừa phỉnh bạn.

  • 他总是用甜言蜜语忽悠别人Tā zǒngshì yòng tiányán mìyǔ hūyou biérén thanh 1

    Anh ta luôn dùng lời ngon tiếng ngọt để lừa phỉnh người khác.

  • 你在忽悠我吗?Nǐ zài hūyou wǒ ma? thanh 3

    Bạn đang gạt tôi à?

  • 他用这个故事忽悠了很多人Tā yòng zhège gùshi hūyoule hěn duō rén thanh 1

    Anh ta dùng câu chuyện này để lừa phỉnh nhiều người.

Kết hợp thường gặp

  • 被忽悠bèi hūyou thanh 4

    bị lừa phỉnh

  • 忽悠人hūyou rén thanh 1

    lừa phỉnh người

  • 别忽悠我bié hūyou wǒ thanh 2

    đừng gạt tôi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.