Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
zěn怎
me么
le了

Nghĩa tiếng Việt

bị làm sao; sao thế

Âm Hán Việt

chẩm ma liễu

3 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲0 轻0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bộ: 丿 (nét phẩy, nét xiên trái)

3 nét

Bộ: 亅 (nét sổ có móc)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Âm Hán Việt

chẩm ma liễu

Từng chữ

  • 怎chẩmsao, thế nào (từ để hỏi)
  • 么matrợ từ trong 什么, 怎么, 这么; nhỏ bé
  • 了liễurồi, đã (trợ từ) (le); xong, hết; hiểu rõ (liǎo)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 你nǐ thanh 3怎zěn thanh 3么me thanh 5了le thanh 5?不bù thanh 4舒shū thanh 1服fu thanh 5吗ma thanh 5?

    Bạn bị sao thế? Không khỏe à?

  • 电diàn thanh 4脑nǎo thanh 3怎zěn thanh 3么me thanh 5了le thanh 5?

    Máy tính bị làm sao vậy?

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.