Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
tổng hoà
Từng chữ
- 总tổngtổng, chung, toàn bộ; luôn luôn; người đứng đầu (tổng)
- 和hoàcùng, và; trộn lẫn
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 这几个数的总和是一百。
Tổng của mấy con số này là một trăm.
- 成功是很多因素的总和。
Thành công là tổng hòa của nhiều yếu tố.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.