Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
zǒng总
hé和

Nghĩa tiếng Việt

tổng cộng, tổng số, tổng hòa

Âm Hán Việt

tổng hoà

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bộ: 口 (miệng, mồm)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

tổng hoà

Từng chữ

  • 总tổngtổng, chung, toàn bộ; luôn luôn; người đứng đầu (tổng)
  • 和hoàcùng, và; trộn lẫn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4几jǐ thanh 3个gè thanh 4数shù thanh 4的de thanh 5总zǒng thanh 3和hé thanh 2是shì thanh 4一yī thanh 1百bǎi thanh 3。

    Tổng của mấy con số này là một trăm.

  • 成chéng thanh 2功gōng thanh 1是shì thanh 4很hěn thanh 3多duō thanh 1因yīn thanh 1素sù thanh 4的de thanh 5总zǒng thanh 3和hé thanh 2。

    Thành công là tổng hòa của nhiều yếu tố.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.