Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, đứng sau các từ chỉ phạm vi để biểu thị tổng số lượng
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
tổng số
Từng chữ
- 总tổngtổng, chung, toàn bộ; luôn luôn; người đứng đầu (tổng)
- 数sốsố, con số (shù); đếm (shǔ)
Tầng từ vựng
Dùng khi nói về tổng số lượng của một cái gì đó.
Câu ví dụ
- 人数总数
Tổng số người
- 全校学生的总数是一千二百人。
Tổng số học sinh toàn trường là một nghìn hai trăm người.
Kết hợp thường gặp
- 人口总数
tổng dân số
- 资金总数
tổng số vốn
- 总数超过
tổng số vượt quá
- 计算总数
tính tổng số
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.