Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zǒng总
shù数

Nghĩa tiếng Việt

tổng số, tổng cộng

Âm Hán Việt

tổng số

2 chữ22 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

9 nét

Bộ: 攵 (phộc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ, đứng sau các từ chỉ phạm vi để biểu thị tổng số lượng

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tổng số

Từng chữ

  • 总tổngtổng, chung, toàn bộ; luôn luôn; người đứng đầu (tổng)
  • 数sốsố, con số (shù); đếm (shǔ)

Tầng từ vựng

Dùng khi nói về tổng số lượng của một cái gì đó.

Câu ví dụ

  • 人数总数Rénshù zǒngshù thanh 2

    Tổng số người

  • 全quán thanh 2校xiào thanh 4学xué thanh 2生shēng thanh 1的de thanh 5总zǒng thanh 3数shù thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1千qiān thanh 1二èr thanh 4百bǎi thanh 3人rén thanh 2。

    Tổng số học sinh toàn trường là một nghìn hai trăm người.

Kết hợp thường gặp

  • 人rén thanh 2口kǒu thanh 3总zǒng thanh 3数shù thanh 4

    tổng dân số

  • 资zī thanh 1金jīn thanh 1总zǒng thanh 3数shù thanh 4

    tổng số vốn

  • 总zǒng thanh 3数shù thanh 4超chāo thanh 1过guò thanh 4

    tổng số vượt quá

  • 计jì thanh 4算suàn thanh 4总zǒng thanh 3数shù thanh 4

    tính tổng số

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.