Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
huǎng恍
rán然
dà大
wù悟

Nghĩa tiếng Việt

đột nhiên bừng tỉnh ngộ, chợt hiểu ra (hoảng nhiên đại ngộ); khoảnh khắc mọi thứ trở nên rõ ràng sau khi bối rối

Âm Hán Việt

hoảng nhiên đại ngộ

4 chữ34 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 忄 (lòng)

9 nét

Bộ: 灬 (lửa)

12 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

3 nét

Bộ: 忄 (lòng)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm vị ngữ hoặc trạng ngữ đứng trước động từ để chỉ trạng thái chợt hiểu ra

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

hoảng nhiên đại ngộ

Từng chữ

  • 恍hoảngchợt (恍然大悟); hoảng hốt, mơ hồ
  • 然nhiênnhư thế, vậy; nhưng; hậu tố (突然, 当然)
  • 大đạito, lớn
  • 悟ngộhiểu

Tầng từ vựng

Thành ngữ

恍然大悟 là thành ngữ 4 chữ cố định, không tách rời. Diễn tả khoảnh khắc đột ngột giác ngộ sau giai đoạn mơ hồ hoặc hiểu nhầm. Gần nghĩa với 豁然开朗 (huòrán kāilǎng: bỗng nhiên thông suốt, dùng cho cả suy nghĩ và không gian).

Câu ví dụ

  • 听了他的解释,我恍然大悟Tīng le tā de jiěshì, wǒ huǎngrán dàwù thanh 1

    Nghe xong lời giải thích của anh ấy, tôi chợt bừng tỉnh ngộ

  • 看到那张图,他恍然大悟Kàn dào nà zhāng tú, tā huǎngrán dàwù thanh 4

    Nhìn thấy bức hình đó, anh ta đột nhiên hiểu ra tất cả

  • 他恍然大悟,原来问题出在这里Tā huǎngrán dàwù, yuánlái wèntí chū zài zhèlǐ thanh 1

    Anh ta chợt ngộ ra, thì ra vấn đề nằm ở đây

  • 经过多年研究,他终于恍然大悟Jīngguò duō nián yánjiū, tā zhōngyú huǎngrán dàwù thanh 1

    Sau nhiều năm nghiên cứu, cuối cùng anh ấy đã bừng tỉnh ngộ

Kết hợp thường gặp

  • 令人恍然大悟lìng rén huǎngrán dàwù thanh 4

    khiến người ta bừng tỉnh ngộ

  • 终于恍然大悟zhōngyú huǎngrán dàwù thanh 1

    cuối cùng mới bừng tỉnh ngộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.