Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungPhó từ副词

qiàsì

Nghĩa tiếng Việt

giống như là, tựa như

Âm Hán Việt

kháp tự

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 忄 (lòng)

9 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Phó từ副词

Dùng để so sánh sự tương đồng

  • Phó từ 副词

    Bổ nghĩa cho động từ hoặc tính từ và luôn đứng TRƯỚC chúng: 都是, 很好. Không đứng sau như tiếng Việt và không bổ nghĩa cho danh từ.

Âm Hán Việt

kháp tự

Từng chữ

  • 恰khápvừa vặn, thích đáng
  • 似tựgiống, như; hình như (sì); như là (似的) (shì)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这消息恰似晴天霹雳。zhè xiāoxi qiàsì qíngtiānpīlì thanh 4

    Tin tức này giống như sét đánh ngang tai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.