Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

xuánsuǒqiáo

Nghĩa tiếng Việt

cầu treo

Âm Hán Việt

huyền sách kiều

3 chữ31 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

11 nét

Bộ: 糸 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

10 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Dùng để chỉ loại cầu có kết cấu dây cáp treo

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

huyền sách kiều

Từng chữ

  • 悬huyềntreo; lơ lửng, chưa giải quyết; cách biệt xa
  • 索sáchdây tơ; tìm tòi, lục; tan tác, chia lìa
  • 桥kiềucái cầu

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.