Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
qíng情
kuàng况

Nghĩa tiếng Việt

tình hình

Âm Hán Việt

tình huống

2 chữ18 nétTrong 4 chủ đềThanh điệu:2 升4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Thường làm chủ ngữ hoặc tân ngữ trong câu, dùng để mô tả trạng thái của sự vật hoặc sự việc

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

tình huống

Từng chữ

  • 情tìnhtình cảm
  • 况huốnghuống chi, huống hồ

Tầng từ vựng

Chỉ tình hình hoặc hoàn cảnh hiện tại. Là từ rất phổ biến, dùng trong nhiều ngữ cảnh.

Câu ví dụ

  • 请qǐng thanh 3告gào thanh 4诉su thanh 5我wǒ thanh 3更gèng thanh 4多duō thanh 1的de thanh 5情qíng thanh 2况kuàng thanh 4。

    Hãy cho tôi biết thêm về tình hình.

  • 情qíng thanh 2况kuàng thanh 4正zhèng thanh 4在zài thanh 4好hǎo thanh 3转zhuǎn thanh 3。

    Tình hình đang khá lên.

Kết hợp thường gặp

  • 了liǎo thanh 3解jiě thanh 3情qíng thanh 2况kuàng thanh 4

    nắm rõ tình hình

  • 具jù thanh 4体tǐ thanh 3情qíng thanh 2况kuàng thanh 4

    tình hình cụ thể

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.