Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
qíng情
yuán缘

Nghĩa tiếng Việt

duyên nợ, mối duyên

Âm Hán Việt

tình duyên

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bộ: 纟 (sợi tơ nhỏ, bó tơ)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

tình duyên

Từng chữ

  • 情tìnhtình cảm
  • 缘duyênduyên; noi theo

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1们men thanh 5之zhī thanh 1间jiān thanh 1有yǒu thanh 3一yī thanh 1段duàn thanh 4很hěn thanh 3深shēn thanh 1的de thanh 5情qíng thanh 2缘yuán thanh 2。

    Giữa họ có một mối duyên rất sâu đậm.

  • 这zhè thanh 4本běn thanh 3小xiǎo thanh 3说shuō thanh 1讲jiǎng thanh 3述shù thanh 4了le thanh 5一yī thanh 1段duàn thanh 4情qíng thanh 2缘yuán thanh 2。

    Cuốn tiểu thuyết này kể về một mối tình duyên.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.