Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
tình duyên
Từng chữ
- 情tìnhtình cảm
- 缘duyênduyên; noi theo
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他们之间有一段很深的情缘。
Giữa họ có một mối duyên rất sâu đậm.
- 这本小说讲述了一段情缘。
Cuốn tiểu thuyết này kể về một mối tình duyên.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.