Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词Danh từ名词
yì意
wài外

Nghĩa tiếng Việt

bất ngờ, ngoài dự kiến

Âm Hán Việt

ý ngoại

2 chữ18 nétTrong 3 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bộ: 夕 (buổi chiều, buổi tối)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词Danh từ名词

Có thể làm tính từ đứng trước danh từ hoặc làm danh từ chỉ sự cố ngoài ý muốn

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ý ngoại

Từng chữ

  • 意ýý, ý nghĩ; dự tính, ý định; lòng dạ
  • 外ngoạibên ngoài

Tầng từ vựng

Chỉ điều gì đó xảy ra không dự kiến. Có thể là tính từ (bất ngờ) hoặc danh từ (sự cố).

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5消xiāo thanh 1息xi thanh 5太tài thanh 4意yì thanh 4外wài thanh 4了le thanh 5。

    Tin này thật bất ngờ.

  • 他tā thanh 1在zài thanh 4事shì thanh 4故gù thanh 4中zhōng thanh 1没méi thanh 2有yǒu thanh 3受shòu thanh 4到dào thanh 4意yì thanh 4外wài thanh 4伤shāng thanh 1害hài thanh 4。

    Anh ấy không bị thương bất ngờ trong tai nạn.

Kết hợp thường gặp

  • 意yì thanh 4外wài thanh 4发fā thanh 1生shēng thanh 1

    xảy ra bất ngờ

  • 意yì thanh 4外wài thanh 4惊jīng thanh 1喜xǐ thanh 3

    niềm vui bất ngờ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.