Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
gǎn感
rén人

Nghĩa tiếng Việt

cảm động

Âm Hán Việt

cảm nhân

2 chữ15 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 心 (lòng)

13 nét

Bộ: 人 (người)

2 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ trước danh từ hoặc làm vị ngữ sau phó từ chỉ mức độ như 很, 非常

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

cảm nhân

Từng chữ

  • 感cảmcảm thấy; cảm động; tình cảm
  • 人nhânngười

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 感人 (gǎn*rén). Hán-Việt: cảm nhân.

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4个ge thanh 5故gù thanh 4事shi thanh 5很hěn thanh 3感gǎn thanh 3人rén thanh 2。

    Câu chuyện này rất cảm động.

  • 这zhè thanh 4是shì thanh 4一yī thanh 1部bù thanh 4感gǎn thanh 3人rén thanh 2的de thanh 5电diàn thanh 4影yǐng thanh 3。

    Đây là một bộ phim cảm động.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.