Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

wùxūbiànfǎ

Nghĩa tiếng Việt

Biến pháp Mậu Tuất

Âm Hán Việt

mậu tuất biến pháp

4 chữ27 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

5 nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

6 nét

Bộ: 又 (lại)

8 nét

Bộ: 氵 (nước)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Sự kiện lịch sử

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

mậu tuất biến pháp

Từng chữ

  • 戊mậuMậu (ngôi thứ 5 hàng Can)
  • 戌tuấtTuất (ngôi thứ 11 hàng Chi)
  • 变biếnthay đổi, biến đổi; trở thành; biến cố
  • 法phápphép, luật; phương pháp, cách; nước Pháp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.