Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung

wǒwéiyúròu

Nghĩa tiếng Việt

thân phận bị người khác chi phối, mặc người định đoạt

Âm Hán Việt

ngã vi ngư nhục

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

7 nét

Bộ: 丶 (nét chấm)

4 nét

Bộ: 鱼 (con cá)

8 nét

Bộ: 肉 (thịt)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

ngã vi ngư nhục

Từng chữ

  • 我ngãtôi, tao
  • 为vivì, cho (wèi); làm, là, trở thành (wéi)
  • 鱼ngưcon cá
  • 肉nhụcthịt; cùi quả

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.