Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhàn战
shèng胜

Nghĩa tiếng Việt

chinh phục, đánh thắng

Âm Hán Việt

chiến thắng

2 chữ18 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:4 降4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 戈 (cái qua, cái mác (binh khí))

9 nét

Bộ: 肉 (thịt)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang tân ngữ trực tiếp, biểu thị việc vượt qua khó khăn hoặc đánh bại kẻ thù

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

chiến thắng

Từng chữ

  • 战chiếnchiến tranh, đánh nhau
  • 胜thắngđược, thắng lợi; hơn, giỏi; tốt đẹp; cảnh đẹp; có thể gánh vác, có thể chịu đựng; xuể, xiết, hết; vật trang sức trên đầu

Tầng từ vựng

Đánh thắng, vượt qua khó khăn, kẻ địch.

Câu ví dụ

  • 我们要战胜困难。Wǒmen yào zhànshèng kùnnán. thanh 3

    Chúng ta phải chiến thắng khó khăn.

  • 终于战胜了对手。Zhōngyú zhànshèng le duìshǒu. thanh 1

    Cuối cùng đánh thắng đối thủ.

Kết hợp thường gặp

  • 战zhàn thanh 4胜shèng thanh 4困kùn thanh 4难nan thanh 5

    vượt qua khó khăn

  • 战zhàn thanh 4胜shèng thanh 4自zì thanh 4己jǐ thanh 3

    chiến thắng bản thân

  • 战zhàn thanh 4胜shèng thanh 4对duì thanh 4手shǒu thanh 3

    đánh bại đối thủ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.