Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Danh từ名词
Trong tiếng Trung từ này mang nghĩa trung tính là phương pháp hoặc nghĩa tiêu cực là mánh khóe tùy ngữ cảnh
Danh từ 名词
Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.
Âm Hán Việt
thủ đoạn
Từng chữ
- 手thủcái tay
- 段đoạnđoạn, khúc; quãng (thời gian); họ Đoàn
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我们要用各种手段解决这个问题。
Chúng ta phải dùng mọi biện pháp để giải quyết vấn đề này.
- 他用不正当的手段赚钱。
Anh ta kiếm tiền bằng thủ đoạn bất chính.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.