Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
shǒu手
duàn段

Nghĩa tiếng Việt

phương pháp

Âm Hán Việt

thủ đoạn

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 手 (cái tay)

4 nét

Bộ: 殳 (thù (binh khí))

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Trong tiếng Trung từ này mang nghĩa trung tính là phương pháp hoặc nghĩa tiêu cực là mánh khóe tùy ngữ cảnh

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

thủ đoạn

Từng chữ

  • 手thủcái tay
  • 段đoạnđoạn, khúc; quãng (thời gian); họ Đoàn

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我wǒ thanh 3们men thanh 5要yào thanh 4用yòng thanh 4各gè thanh 4种zhǒng thanh 3手shǒu thanh 3段duàn thanh 4解jiě thanh 3决jué thanh 2这zhè thanh 4个ge thanh 5问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Chúng ta phải dùng mọi biện pháp để giải quyết vấn đề này.

  • 他tā thanh 1用yòng thanh 4不bù thanh 4正zhèng thanh 4当dàng thanh 4的de thanh 5手shǒu thanh 3段duàn thanh 4赚zhuàn thanh 4钱qián thanh 2。

    Anh ta kiếm tiền bằng thủ đoạn bất chính.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.