Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词
zhā扎
shi实

Nghĩa tiếng Việt

vững chắc, chắc chắn, căn bản vững (kiến thức, kỹ năng, nền tảng)

Âm Hán Việt

trát thực

2 chữ12 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平0 轻

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

4 nét

Bộ: 宀 (mái nhà, nóc nhà)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Thường làm định ngữ hoặc bổ ngữ để miêu tả kiến thức, nền tảng hoặc tác phong làm việc vững vàng

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trát thực

Từng chữ

  • 扎trátchét, bó, buộc
  • 实thựcthật, thực; thật thà; quả, hạt

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

扎实 (zhāshi) là tính từ/trạng từ, âm tiết thứ hai đọc nhẹ 'shi' không dấu trong khẩu ngữ. Dùng để khen ngợi nền tảng kiến thức, chất lượng công việc vững chắc. Trái nghĩa: 薄弱 (mỏng yếu), 浮夸 (hào nhoáng rỗng).

Câu ví dụ

  • 他的汉语基础非常扎实。Tā de Hànyǔ jīchǔ fēicháng zhāshi. thanh 1

    Nền tảng tiếng Trung của anh ấy rất vững chắc.

  • 要把基本功练扎实了再提高。Yào bǎ jīběngōng liàn zhāshi le zài tígāo. thanh 4

    Phải luyện tập nền tảng cho vững chắc rồi mới nâng cao.

  • 这项工程的质量非常扎实,经得起检验。Zhè xiàng gōngchéng de zhìliàng fēicháng zhāshi, jīng de qǐ jiǎnyàn. thanh 4

    Chất lượng công trình này rất vững chắc, chịu được kiểm tra.

  • 她做事踏实扎实,深受领导信任。Tā zuòshì tāshi zhāshi, shēn shòu lǐngdǎo xìnrèn. thanh 1

    Cô ấy làm việc chắc chắn vững vàng, được lãnh đạo tin tưởng.

Kết hợp thường gặp

  • 基础扎实jīchǔ zhāshi thanh 1

    nền tảng vững chắc

  • 功夫扎实gōngfu zhāshi thanh 1

    công phu vững

  • 扎实的知识zhāshi de zhīshi thanh 1

    kiến thức vững chắc

  • 做得扎实zuò de zhāshi thanh 4

    làm chắc tay

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.