Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungTính từ形容词

zhā'ěrduo

Nghĩa tiếng Việt

chói tai, khó nghe

Âm Hán Việt

trát nhĩ đóa

3 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

4 nét

Bộ: 耳 (tai)

6 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Tính từ形容词

Dùng để mô tả âm thanh hoặc lời nói gây khó chịu

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trát nhĩ đóa

Từng chữ

  • 扎trátchét, bó, buộc
  • 耳nhĩtai; quai
  • 朵đóabông hoa

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这zhè thanh 4些xiē thanh 1泄xiè thanh 4气qì thanh 4的de thanh 5话huà thanh 4,我wǒ thanh 3一yī thanh 1听tīng thanh 1就jiù thanh 4扎zhā thanh 1耳ěr thanh 3朵duo thanh 5。

    Những lời nản lòng này, tôi nghe thấy thật chói tai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.