Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoBản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Dùng khi đến nơi cần tìm người nhưng người đó không có ở đó
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
phốc không
Từng chữ
- 扑phốclao tới, vồ, nhào tới; vỗ, đập; xộc vào (mùi); thoa (phấn)
- 空khôngtrống, rỗng; bầu trời, không trung (kōng); chỗ trống, thời gian rảnh (kòng)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 我去找他,结果扑了个空。
Tôi đi tìm anh ấy, kết quả là đi hụt
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.