Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
dǎ打
yìn印
jī机

Nghĩa tiếng Việt

máy in

Âm Hán Việt

đả ấn cơ

3 chữ16 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:3 曲4 降1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

5 nét

Bộ: 卩 (ấn tín, cái triện)

5 nét

Bộ: 木 (cây, gỗ)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Làm danh từ chỉ thiết bị văn phòng, thường đi với lượng từ chiếc hoặc cái

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

đả ấn cơ

Từng chữ

  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
  • 印ấnin ấn; cái ấn
  • 机cơmáy móc; cơ hội, thời cơ; máy bay

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 打印机 (dǎ*yìn*jī). Hán-Việt: tá an cơ.

Câu ví dụ

  • 打dǎ thanh 3印yìn thanh 4机jī thanh 1没méi thanh 2纸zhǐ thanh 3了le thanh 5。

    Máy in hết giấy rồi.

  • 我wǒ thanh 3买mǎi thanh 3了le thanh 5一yī thanh 1台tái thanh 2新xīn thanh 1打dǎ thanh 3印yìn thanh 4机jī thanh 1。

    Tôi đã mua một chiếc máy in mới.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.