Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

dǎkāitiānchuāngshuōliànghuà

Nghĩa tiếng Việt

nói thẳng, nói huỵch toẹt ra

Âm Hán Việt

đả khai thiên song thuyết lượng thoại

7 chữ51 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

5 nét

Bộ: 廾 (hai tay chắp lại nâng đồ)

4 nét

Bộ: 大 (to, lớn)

4 nét

Bộ: 穴 (hang)

12 nét

Bộ: 讠 (nói)

9 nét

Bộ: 亠 (phần nắp che trên đỉnh chữ)

9 nét

Bộ: 讠 (nói)

8 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng khi muốn nói rõ ràng, không giấu giếm

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đả khai thiên song thuyết lượng thoại

Từng chữ

  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
  • 开khaimở; bật (đèn, máy); lái (xe); nở (hoa); sôi (nước); bắt đầu
  • 天thiêntrời, bầu trời; ngày; thời tiết; tự nhiên
  • 窗songcửa sổ
  • 说thuyếtnói, giảng
  • 亮lượngsáng, sáng sủa; vang (tiếng); bộc lộ
  • 话thoạilời nói, câu nói; tiếng nói; nói

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们打开天窗说亮话吧。wǒmen dǎkāitiānchuāngshuōliànghuà ba thanh 3

    Chúng ta nói thẳng với nhau đi

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.