Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Loại từ & cách dùng
Động từ动词
Đây là một thành ngữ khẩu ngữ dùng để chỉ hành vi cố tình che đậy sự thật
Động từ 动词
Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.
Âm Hán Việt
đả mã hổ nhãn
Từng chữ
- 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)
- 马mãcon ngựa
- 虎hổcon hổ
- 眼nhãncái mắt
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 别跟我打马虎眼,说实话!
Đừng có giả vờ hồ đồ với tôi, nói thật đi!
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.