Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
kuò扩
zhǎn展

Nghĩa tiếng Việt

mở rộng

Âm Hán Việt

khuếch triển

2 chữ16 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

6 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường dùng cho việc mở rộng phạm vi ảnh hưởng, thế lực, hoặc không gian

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khuếch triển

Từng chữ

  • 扩khuếchmở rộng ra, nới rộng
  • 展triểnmở ra, trải ra; kéo dài; triển lãm, trưng bày

Tầng từ vựng

Làm rộng ra, phát triển thêm về quy mô, phạm vi.

Câu ví dụ

  • 我们需要扩展业务。Wǒmen xūyào kuòzhǎn yèwù. thanh 3

    Chúng ta cần mở rộng kinh doanh.

  • 扩展知识面。Kuòzhǎn zhīshi miàn. thanh 4

    Mở rộng kiến thức.

Kết hợp thường gặp

  • 扩kuò thanh 4展zhǎn thanh 3到dào thanh 4

    mở rộng đến

  • 扩kuò thanh 4展zhǎn thanh 3业yè thanh 4务wù thanh 4

    mở rộng kinh doanh

  • 不bù thanh 4断duàn thanh 4扩kuò thanh 4展zhǎn thanh 3

    không ngừng mở rộng

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.