Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

pībǔ

Nghĩa tiếng Việt

phê chuẩn bắt giữ

Âm Hán Việt

phê bổ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

10 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Từ này thường dùng trong ngữ cảnh pháp luật khi cơ quan chức năng phê chuẩn lệnh bắt giữ

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phê bổ

Từng chữ

  • 批phêphê bình, phê duyệt; lô, đợt (lượng từ); bán sỉ
  • 捕bổbắt

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 检jiǎn thanh 3察chá thanh 2院yuàn thanh 4已yǐ thanh 3经jīng thanh 1批pī thanh 1捕bǔ thanh 3此cǐ thanh 3案àn thanh 4的de thanh 5犯fàn thanh 4罪zuì thanh 4嫌xián thanh 2疑yí thanh 2人rén thanh 2。

    Viện kiểm sát đã phê chuẩn bắt giữ nghi phạm của vụ án này

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.