Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词Tính từ形容词
shū抒
qíng情

Nghĩa tiếng Việt

bày tỏ, tuôn ra cảm xúc nội tâm qua văn chương, âm nhạc hoặc nghệ thuật. Là thuật ngữ văn học quan trọng.

Âm Hán Việt

trữ tình

2 chữ18 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 忄 (lòng)

11 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词Tính từ形容词

Có thể làm động từ biểu đạt cảm xúc hoặc làm định ngữ bổ nghĩa cho các danh từ như ca khúc, tản văn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

  • Tính từ 形容词

    Miêu tả tính chất. Làm vị ngữ thì KHÔNG cần 是: 他很高, không nói 他是高. Thường đi với 很 / 非常 / 太. Làm định ngữ thì thêm 的: 漂亮的花.

Âm Hán Việt

trữ tình

Từng chữ

  • 抒trữthảo ra, tuôn ra; cởi ra
  • 情tìnhtình cảm

Tầng từ vựng

Từ ghép nghĩa

抒情 là thuật ngữ văn học (lyrical/lyric); 表达情感 là cách nói thông thường hơn trong giao tiếp hàng ngày: hai cách có thể dùng thay nhau nhưng 抒情 trang trọng và văn học hơn.

Câu ví dụ

  • 这首诗充满了抒情的色彩。Zhè shǒu shī chōngmǎn le shūqíng de sècǎi. thanh 4

    Bài thơ này tràn đầy màu sắc trữ tình.

  • 他用歌声来抒情,表达对故乡的思念。Tā yòng gēshēng lái shūqíng, biǎodá duì gùxiāng de sīniàn. thanh 1

    Anh ấy dùng tiếng hát để bày tỏ nỗi nhớ quê hương.

  • 抒情诗是文学中最古老的体裁之一。Shūqíng shī shì wénxué zhōng zuì gǔlǎo de tǐcái zhī yī. thanh 1

    Thơ trữ tình là một trong những thể loại văn học cổ xưa nhất.

  • 她在日记里抒情,写下内心的喜悦与悲伤。Tā zài rìjì lǐ shūqíng, xiě xià nèixīn de xǐyuè yǔ bēishāng. thanh 1

    Cô ấy bày tỏ cảm xúc trong nhật ký, ghi lại niềm vui và nỗi buồn.

  • 这部电影的配乐非常抒情,令人动容。Zhè bù diànyǐng de pèiyuè fēicháng shūqíng, lìng rén dòngróng. thanh 4

    Nhạc nền bộ phim này rất trữ tình, khiến người xem xúc động.

Kết hợp thường gặp

  • 抒情诗shūqíng shī thanh 1

    thơ trữ tình

  • 抒情散文shūqíng sǎnwén thanh 1

    tản văn trữ tình

  • 抒情歌曲shūqíng gēqǔ thanh 1

    bài hát trữ tình

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.