Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
zhuā抓
zhù住

Nghĩa tiếng Việt

nắm bắt, bắt giữ

Âm Hán Việt

trảo trú

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 亻 (người)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Là động từ mang bổ ngữ kết quả, thường đi kèm tân ngữ chỉ cơ hội, đặc điểm hoặc đối tượng cụ thể

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

trảo trú

Từng chữ

  • 抓trảogãi; quắp lấy (dùng móng để giữ)
  • 住trúở; thôi, dừng; còn đấy; lưu luyến

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 警jǐng thanh 3察chá thanh 2抓zhuā thanh 1住zhù thanh 4了le thanh 5小xiǎo thanh 3偷tōu thanh 1。

    Cảnh sát đã bắt được tên trộm.

  • 要yào thanh 4抓zhuā thanh 1住zhù thanh 4主zhǔ thanh 3要yào thanh 4问wèn thanh 4题tí thanh 2。

    Phải nắm bắt vấn đề chính.

Kết hợp thường gặp

  • 抓zhuā thanh 1住zhù thanh 4机jī thanh 1会huì thanh 4

    nắm bắt cơ hội

  • 抓zhuā thanh 1住zhù thanh 4不bù thanh 4放fàng thanh 4

    nắm chặt không buông

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.