Thứ tự viết nét chữ
Tuỳ chỉnh nâng caoThông tin cơ bản
Nằm trong bộ
Bản đồ chữ trong từ
Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.
Âm Hán Việt
đầu lam
Từng chữ
- 投đầuném, quẳng; đưa vào, bỏ vào; hợp với nhau
- 篮lamgiỏ, rổ; bóng rổ (篮球)
Tầng từ vựng
Câu ví dụ
- 他投篮很准。
Anh ấy ném rổ rất chuẩn.
- 最后一秒,他投篮得分了。
Giây cuối cùng, anh ấy ném rổ ghi điểm.
Từ liên quan
Bình luận từ cộng đồng
Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.
Đang tải…
Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.