Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng Trung
tóu投
lán篮

Nghĩa tiếng Việt

ném bóng rổ, ném vào rổ

Âm Hán Việt

đầu lam

2 chữ23 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 竹 (cây trúc, cây tre)

16 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Âm Hán Việt

đầu lam

Từng chữ

  • 投đầuném, quẳng; đưa vào, bỏ vào; hợp với nhau
  • 篮lamgiỏ, rổ; bóng rổ (篮球)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他tā thanh 1投tóu thanh 2篮lán thanh 2很hěn thanh 3准zhǔn thanh 3。

    Anh ấy ném rổ rất chuẩn.

  • 最zuì thanh 4后hòu thanh 4一yī thanh 1秒miǎo thanh 3,他tā thanh 1投tóu thanh 2篮lán thanh 2得dé thanh 2分fēn thanh 1了le thanh 5。

    Giây cuối cùng, anh ấy ném rổ ghi điểm.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.