Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
tóu投
kǎo考

Nghĩa tiếng Việt

dự thi, thi tuyển

Âm Hán Việt

đầu khảo

2 chữ13 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 耂 (già, nhiều tuổi)

6 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường mang tân ngữ trực tiếp là tên trường học hoặc cơ quan tổ chức kỳ thi

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

đầu khảo

Từng chữ

  • 投đầuném, quẳng; đưa vào, bỏ vào; hợp với nhau
  • 考khảothi, kiểm tra; khảo sát, nghiên cứu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 他决定投考这所大学。Tā juédìng tóukǎo zhè suǒ dàxué. thanh 1

    Anh ấy quyết định dự thi vào trường đại học này.

  • 每年都有很多人投考公务员。Měinián dōu yǒu hěn duō rén tóukǎo gōngwùyuán. thanh 3

    Hàng năm đều có rất nhiều người thi tuyển công chức.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.