Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

kàngzāi

Nghĩa tiếng Việt

chống thiên tai, giảm thiểu thiệt hại khi có tai họa xảy ra

Âm Hán Việt

kháng tai

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 火 (lửa)

7 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Từ chung dùng cho các hoạt động ứng phó với thiên tai

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

kháng tai

Từng chữ

  • 抗khángvác; chống lại
  • 灾taitai hoạ, thảm hoạ

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 政府组织了抗灾物资。Zhèngfǔ zǔzhīle kàngzāi wùzī thanh 4

    Chính phủ đã tổ chức các nguồn hàng cứu trợ thiên tai

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.