Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

pāozhuānyǐnyù

Nghĩa tiếng Việt

ném gạch dẫn ngọc (khiêm tốn khi đưa ra ý kiến)

Âm Hán Việt

phao chuyên dẫn ngọc

4 chữ25 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

7 nét

Bộ: 石 (đá)

9 nét

Bộ: 弓 (cong)

4 nét

Bộ: 玉 (viên ngọc, đá quý)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng khiêm tốn để mời gọi ý kiến hay hơn

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

phao chuyên dẫn ngọc

Từng chữ

  • 抛phaoném đi, vứt đi
  • 砖chuyêngạch đã nung chín
  • 引dẫndẫn, dắt; gây ra; trích dẫn; kéo (cung)
  • 玉ngọcviên ngọc, đá quý; đẹp

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.