Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词
chāi拆
chú除

Nghĩa tiếng Việt

phá dỡ, tháo dỡ

Âm Hán Việt

sách trừ

2 chữ17 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 阝 (gò đất)

9 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thường làm động từ tác động lên các công trình xây dựng, chướng ngại vật hoặc thiết bị

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

sách trừ

Từng chữ

  • 拆sáchnứt ra; huỷ đi
  • 除trừtrừ bỏ, loại bỏ; ngoài, trừ (除了); chia (phép chia)

Tầng từ vựng

Dùng cho việc phá dỡ công trình hoặc tháo dỡ thiết bị. Trang trọng hơn 拆.

Câu ví dụ

  • 这栋楼要拆除。Zhè dòng lóu yào chāichú. thanh 4

    Tòa nhà này sẽ bị phá dỡ.

  • 工人们正在拆除旧设备。Gōngrénmen zhèngzài chāichú jiù shèbèi. thanh 1

    Công nhân đang tháo dỡ thiết bị cũ.

  • 拆除工作已经完成。Chāichú gōngzuò yǐjīng wánchéng. thanh 1

    Công việc phá dỡ đã hoàn thành.

Kết hợp thường gặp

  • 拆chāi thanh 1除chú thanh 2建jiàn thanh 4筑zhù thanh 4

    phá dỡ công trình

  • 拆chāi thanh 1除chú thanh 2旧jiù thanh 4房fáng thanh 2

    dỡ nhà cũ

  • 拆chāi thanh 1除chú thanh 2设shè thanh 4备bèi thanh 4

    tháo dỡ thiết bị

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.