Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
lā拉
liàn链

Nghĩa tiếng Việt

khóa kéo

Âm Hán Việt

lạp liên

2 chữ20 nétTrong 2 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 钅 (vàng, tiền)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Là danh từ chỉ vật thể, thường đi kèm với lượng từ 个 hoặc 条

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

lạp liên

Từng chữ

  • 拉lạpbẻ gãy; kéo, lôi; chuyên chở hàng hoá; nuôi nấng; giúp đỡ; liên luỵ, dính líu; nói chuyện phiếm; đi ngoài, đi ỉa
  • 链liêncái xích; chì chưa nấu

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 这条裤子的拉链坏了。Zhè tiáo kùzi de lāliàn huàile. thanh 4

    Khóa kéo của chiếc quần này bị hỏng rồi.

  • 请帮我把包的拉链拉上。Qǐng bāng wǒ bǎ bāo de lāliàn lā shàng. thanh 3

    Vui lòng giúp tôi kéo khóa túi lại.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.