Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词
zhāo招
shù数

Nghĩa tiếng Việt

chiêu thức

Âm Hán Việt

chiêu số

2 chữ21 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平4 降

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 攵 (phộc)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Có thể dùng nghĩa đen trong võ thuật hoặc nghĩa bóng để chỉ phương pháp, mưu mẹo giải quyết vấn đề

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

chiêu số

Từng chữ

  • 招chiêuvẫy tay gọi; chiêu mộ, tuyển; thu hút; chiêu thức
  • 数sốsố, con số (shù); đếm (shǔ)

Tầng từ vựng

Từ vựng Hán 招数 (zhāo*shù). Hán-Việt: chieu sổ.

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.