Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungDanh từ名词

yōngjūnyōushǔ

Nghĩa tiếng Việt

Ủng hộ quân đội và ưu đãi gia đình quân nhân

Âm Hán Việt

ủng quân ưu thuộc

4 chữ32 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:1 平

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

8 nét

Bộ: 冖 (khăn trùm, tấm che phủ)

6 nét

Bộ: 亻 (người)

6 nét

Bộ: 尸 (thây người chết)

12 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Danh từ名词

Cụm từ chỉ chính sách xã hội đối với quân đội

  • Danh từ 名词

    Chỉ người, sự vật, nơi chốn. Làm chủ ngữ hoặc tân ngữ. Muốn đếm phải có số từ kèm lượng từ đứng trước: 三本书, không nói 三书.

Âm Hán Việt

ủng quân ưu thuộc

Từng chữ

  • 拥ủngủng hộ, giúp đỡ
  • 军quânquân, binh lính
  • 优ưuhơn, xuất sắc; nhiều, thừa thãi
  • 属thuộcloại, loài; thuộc về

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.