Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

kǎodǎ

Nghĩa tiếng Việt

tra tấn, đánh đập

Âm Hán Việt

khảo đả

2 chữ14 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:3 曲

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 扌 (cái tay)

5 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

  • Trung tâm - chữ/từ đang xem
  • Bộ phận cấu thành - ở phía dưới

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Dùng để chỉ hành động dùng bạo lực để tra khảo

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

khảo đả

Từng chữ

  • 拷khảođánh tra khảo, tra tấn
  • 打đảđánh, đập; gọi (điện thoại); chơi (bóng); từ (giới từ)

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 敌dí thanh 2人rén thanh 2对duì thanh 4他tā thanh 1进jìn thanh 4行xíng thanh 2了le thanh 5严yán thanh 2刑xíng thanh 2拷kǎo thanh 3打dǎ thanh 3。

    Kẻ địch đã dùng cực hình tra tấn anh ấy

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.