Bỏ qua, tới nội dung chính
Từ vựng tiếng TrungĐộng từ动词

shíyíbǔquē

Nghĩa tiếng Việt

bổ sung những thiếu sót, sửa chữa những chỗ chưa hoàn thiện

Âm Hán Việt

thập di bổ khuyết

4 chữ41 nétTrong 1 chủ đềThanh điệu:2 升

Thứ tự viết nét chữ

Tuỳ chỉnh nâng cao

Thông tin cơ bản

Nằm trong bộ

  • Từ điển - 现代汉语词典

Bộ thủ và số nét

Bộ: 扌 (cái tay)

9 nét

Bộ: 辶 (bộ sước)

12 nét

Bộ: 衤 (áo, quần áo)

7 nét

Bộ: 門 (cái cửa)

13 nét

Bản đồ chữ trong từ

Sơ đồ trực quan các chữ/từ liên kết với chữ này. Bấm vào một nút bất kỳ để mở trang chi tiết của chữ/từ đó.

Loại từ & cách dùng

Động từ动词

Thành ngữ dùng để chỉ việc hoàn thiện những gì còn thiếu

  • Động từ 动词

    Chỉ hành động hoặc trạng thái, làm vị ngữ. Phủ định bằng 不 (thói quen, ý muốn) hoặc 没 (đã xảy ra). Không chia thì, dùng 了 / 着 / 过 để diễn đạt. Lặp lại (看看) làm ngữ khí nhẹ đi.

Âm Hán Việt

thập di bổ khuyết

Từng chữ

  • 拾thậpnhặt lấy
  • 遗dimất, thất lạc
  • 补bổbổ sung, bù; vá, sửa; bồi bổ
  • 阙khuyếtcửa hai lớp; cửa ngoài cung điện

Tầng từ vựng

Câu ví dụ

  • 我们需要不断拾遗补阙,才能进步。wǒmen xūyào bùduàn shíyíbǔquē, cáinéng jìnbù thanh 3

    Chúng ta cần không ngừng bổ sung thiếu sót mới có thể tiến bộ

Bình luận từ cộng đồng

Chia sẻ mẹo nhớ từ, câu ví dụ, hoặc cách dùng - giúp người học sau.

Đang tải…

Đăng nhập để chia sẻ. Bình luận được vote nhiều sẽ hiện đầu tiên - giúp người học sau đỡ vất vả hơn.